Mandanix
Lộ trìnhVì sao khácCách họcBảng giáHỏi đáp
Chọn đối tượng
Mandanix

Mandanix — học tiếng Trung cho người Việt. Ba lộ trình cho bé, luyện thi HSK và người đi làm; học vui, tiến chắc.

Lộ trình
Trẻ em 3–9 tuổiNgười học & thi HSKNgười đi làmMandanix cũ (bản đầy đủ)Bảng giá & Pro
Học miễn phí
Từ điển Trung–ViệtTừ vựng HSKHọc pinyinBộ thủChiết tự chữ Hán
Bắt đầu
Kiểm tra đầu vàoBạn biết bao nhiêu từ?Vào học ngay
Hỗ trợ
Câu hỏi thường gặpGiấy phép & nguồn dữ liệuLiên hệ

© 2026 mandanix · Học tiếng Trung cho người Việt · Dữ liệu học lưu trên máy bạn.

管 Trang quản trị
Học chữ Hán bằng chiết tự

Nhớ chữ Hán bằng câu chuyện, không học vẹt

Mỗi chữ Hán được bóc tách thành bộ thủ + thành phần, kèm câu gợi nhớ và âm Hán Việt — hiểu cấu tạo là nhớ được ngay. Dưới đây là 30 chữ HSK1–2 làm mẫu (miễn phí).

Tải PDF 30 chữ (miễn phí)Học tương tác trên app
Màu mảnh chữ: bộ chỉ nghĩa bộ gợi âm thành phần khácCHỮ ĐỎ = âm Hán-Việt Bấm loa để nghe phát âm
1
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 好 (tốt, hay)
好
hǎoHẢO
tốt, hay
Chiết tự· Hội ý
  • 女
    nǚNỮ· Nữ
    Phụ nữ
  • 子
    zǐTỬ· Tử

Trọn bộ 107 chữ

Muốn nhớ hết chữ Hán HSK?

Bản đầy đủ 107 chữ chiết tự (PDF in được) + luyện tương tác trên app: bóc tách động, phát âm chuẩn, ôn tập lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Xem trọn bộ

mandanix

Học chữ Hán bài bản, miễn phí

Chiết tự + bộ thủ + Hán Việt + luyện viết theo nét + ôn tập SRS. Bắt đầu ngay, không cần thẻ.

Đăng ký miễn phí

Xem thêm: Bộ thủ · Từ điển Trung Việt · Học pinyin

Con nhỏ

Người phụ nữ 女 bên cạnh đứa con 子 — hình ảnh ấm áp → TỐT ĐẸP.

Từ ví dụ
好像hǎo xiàng
HẢO TƯỢNG · như thể
最好zuì hǎo
TỐI HẢO · tốt nhất
良好liáng hǎo
LƯƠNG HẢO · tốt
正好zhèng hǎo
CHÍNH HẢO · vừa (đúng lúc)
好吃hǎo chī
HẢO NGẬT · ngon
2
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 明 (sáng)
明
míngMINH
sáng
Chiết tự· Hội ý
  • 日
    rìNHẬT· Nhật
    Mặt trời
  • 月
    yuèNGUYỆT· Nguyệt
    Mặt trăng

Mặt trời 日 và mặt trăng 月 đặt cạnh nhau — hai nguồn sáng lớn nhất → SÁNG.

Từ ví dụ
明天míng tiān
MINH THIÊN · ngày mai
明白míng bai
MINH BẠCH · rõ ràng
明显míng xiǎn
MINH HIỂN · rõ ràng
证明zhèng míng
CHỨNG MINH · bằng chứng
说明shuō míng
THUYẾT MINH · giải thích
3
6 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 休 (nghỉ ngơi)
休
xiūHƯU
nghỉ ngơi
Chiết tự· Hội ý
  • 亻
    rén· Nhân (đứng)
    Người
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây

Người 亻 tựa vào gốc cây 木 → dừng lại NGHỈ NGƠI.

Từ ví dụ
休息xiū xi
HƯU TỨC · nghỉ
退休tuì xiū
THOÁI HƯU · nghỉ hưu (khỏi lực lượng lao động)
休闲xiū xián
HƯU NHÀN · giải trí
休克xiū kè
HƯU KHẮC · sốc (choáng)
休想xiū xiǎng
HƯU TƯỞNG · đừng hòng
4
8 nétHSK 4
Minh hoạ chữ 林 (rừng)
林
línLÂM
rừng
Chiết tự· Hội ý
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây
  • 木
    mùMỘC· Mộc
    Cây

Hai cây 木 + 木 đứng cạnh nhau → một khu RỪNG.

Từ ví dụ
树林shù lín
THỤ LÂM · rừng cây
竹林zhú lín
TRÚC LÂM · rừng trúc
森林sēn lín
SÂM LÂM · rừng
丛林cóng lín
TÙNG LÂM · rừng rậm
园林yuán lín
VIÊN LÂM · vườn
5
13 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 想 (nghĩ, muốn)
想
xiǎngTƯỞNG
nghĩ, muốn
Chiết tự· Hình thanh
  • 相
    xiāngTƯƠNG· Gợi âm (Tương)
    xiāng → xiǎng
  • 心
    xīnTÂM· Bộ Tâm
    Chỉ ý: tâm trí

Chữ Tương 相 cho ÂM (xiāng → xiǎng), bộ Tâm 心 (trái tim/tâm trí) cho biết đây là hoạt động SUY NGHĨ.

Từ ví dụ
梦想mèng xiǎng
MỘNG TƯỞNG · (bóng) mơ ước
思想sī xiǎng
TƯ TƯỞNG · suy nghĩ
想象xiǎng xiàng
TƯỞNG TƯỢNG · tưởng tượng
理想lǐ xiǎng
LÝ TƯỞNG · một lý tưởng
想念xiǎng niàn
TƯỞNG NIỆM · nhớ
6
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 妈 (mẹ)
妈
māMA
mẹ
Chiết tự· Hình thanh
  • 女
    nǚNỮ· Bộ Nữ
    Chỉ ý: liên quan phụ nữ
  • 马
    mǎM÷ Gợi âm (Mã)
    mǎ → mā

Bộ Nữ 女 (người phụ nữ) cho biết Ý NGHĨA, chữ Mã 马 cho biết ÂM ĐỌC (mǎ → mā) → người phụ nữ ấy là MẸ.

Từ ví dụ
妈妈mā ma
MA MA · mẹ
大妈dà mā
ĐẠI MA · bác gái
姑妈gū mā
CÔ MA · cô (chị/em gái của bố)
姨妈yí mā
DI MA · dì (chị/em gái của mẹ)
7
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 爸 (bố)
爸
bàBA
bố
Chiết tự· Hình thanh
  • 父
    fùPHỤ· Bộ Phụ
    Chỉ ý: cha
  • 巴
    bāBA· Gợi âm (Ba)
    bā → bà

Bộ Phụ 父 (cha) chỉ ý; 巴 gợi ÂM (bā → bà) → người cha là BỐ.

Từ ví dụ
爸爸bà ba
BA BA · bố, ba
爸妈bà mā
BA MA · bố mẹ
老爸lǎo bà
LÃO BA · bố (thân mật)
8
5 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 他 (anh ấy)
他
tāTHA
anh ấy
Chiết tự· Hình thanh
  • 亻
    rén· Bộ Nhân
    Chỉ ý: người
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → tā

Bộ Nhân đứng 亻 (người) chỉ ý; 也 gợi ÂM nhưng đã chệch nhiều (yě → tā) → ngôi thứ ba (nam).

Từ ví dụ
他们tā men
THA MÔN · họ (nam/chung)
其他qí tā
KỲ THA · khác
他人tā rén
THA NHÂN · người khác
吉他jí tā
CÁT THA · đàn ghi-ta
9
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 她 (cô ấy)
她
tāTHA
cô ấy
Chiết tự· Hình thanh
  • 女
    nǚNỮ· Bộ Nữ
    Chỉ ý: nữ giới
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → tā

Bộ Nữ 女 (phụ nữ) chỉ ý; 也 gợi ÂM (đã chệch) → ngôi thứ ba (nữ).

Từ ví dụ
她们tā men
THA MÔN · họ (nữ)
她的tā de
THA ĐÍCH · của cô ấy
她俩tā liǎ
THA LƯỠNG · hai cô ấy
10
6 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 地 (đất)
地
dìĐỊA
đất
Chiết tự· Hình thanh
  • 土
    tǔTHỔ· Bộ Thổ
    Chỉ ý: đất
  • 也
    yěD÷ Gợi âm (Dã)
    yě → dì

Bộ Thổ 土 (đất) chỉ ý; 也 gợi ÂM (yě → dì) → mặt ĐẤT.

Từ ví dụ
地方dì fāng
ĐỊA PHƯƠNG · khu vực
地址dì zhǐ
ĐỊA CHỈ · địa chỉ
地区dì qū
ĐỊA KHU · địa phương
土地tǔ dì
THỔ ĐỊA · đất
当地dāng dì
ĐƯƠNG ĐỊA · địa phương
11
9 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 看 (nhìn, xem)
看
kànKHÁN
nhìn, xem
Chiết tự· Hội ý
  • 手
    shǒuTHỦ· Thủ
    Bàn tay che mắt
  • 目
    mùMỤC· Mục
    Con mắt

Bàn tay 手 che trên con mắt 目 (như che nắng) để NHÌN cho rõ.

Từ ví dụ
看来kàn lai
KHÁN LAI · hình như
看见kàn jiàn
KHÁN KIẾN · nhìn thấy
看法kàn fǎ
KHÁN PHÁP · cách nhìn
看待kàn dài
KHÁN ĐÃI · nhìn nhận
看望kàn wàng
KHÁN VỌNG · thăm
12
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 坐 (ngồi)
坐
zuòTỌA
ngồi
Chiết tự· Hội ý
  • 人
    rénNHÂN· Nhân
    Người ngồi
  • 人
    rénNHÂN· Nhân
    Người ngồi
  • 土
    tǔTHỔ· Thổ
    Mặt đất

Hai người 人 人 ngồi trên mặt đất 土 → động tác NGỒI.

Từ ví dụ
坐下zuò xià
TỌA HẠ · ngồi xuống
请坐qǐng zuò
THỈNH TỌA · mời ngồi
坐车zuò chē
TỌA XA · đi xe
乘坐chéng zuò
THẶNG TỌA · đi (phương tiện giao thông)
坐落zuò luò
TỌA LẠC · toạ lạc
13
10 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 哭 (khóc)
哭
kūKHỐC
khóc
Chiết tự· Hội ý
  • 口
    kǒuKHẨU· Khẩu
    Mắt đang khóc
  • 口
    kǒuKHẨU· Khẩu
    Mắt đang khóc
  • 犬
    quǎn· Khuyển
    Giọt lệ rơi

Mẹo nhớ: hai con mắt 口 口 mở to, dưới có 犬 như giọt lệ rơi → KHÓC nức nở. (cách nhớ vui)

Từ ví dụ
大哭dà kū
ĐẠI KHỐC · khóc to
痛哭tòng kū
THỐNG KHỐC · khóc nức nở
哭泣kū qì
KHỐC KHẤP · khóc lóc
哭笑不得kū xiào bù dé
KHỐC TIẾU BẤT ĐẮC · nghĩa đen: không biết nên khóc hay cười (thành ngữ)
14
10 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 笑 (cười)
笑
xiàoTIẾU
cười
Chiết tự· Hội ý
  • ⺮
    zhú· Bộ Trúc
    Bụi trúc
  • 夭
    yāoYỂU· Yêu
    Nghiêng ngả (cười)

Mẹo nhớ: bụi trúc ⺮ rung rinh nghiêng ngả 夭 như đang CƯỜI vui. (cách nhớ vui)

Từ ví dụ
微笑wēi xiào
VI TIẾU · cười
笑话xiào hua
TIẾU THOẠI · trò đùa
好笑hǎo xiào
HẢO TIẾU · buồn cười
可笑kě xiào
KHẢ TIẾU · buồn cười
嘲笑cháo xiào
TRÀO TIẾU · chế nhạo
15
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 吃 (ăn)
吃
chīNGẬT
ăn
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: miệng
  • 乞
    qǐKHẤT· Gợi âm (Khất)
    qǐ → chī

Bộ Khẩu 口 (miệng) chỉ ý: dùng miệng; chữ Khất 乞 gợi ÂM (qǐ → chī) → ĂN.

Từ ví dụ
好吃hǎo chī
HẢO NGẬT · ngon
吃惊chī jīng
NGẬT KINH · bị giật mình
小吃xiǎo chī
TIỂU NGẬT · đồ ăn vặt
吃亏chī kuī
NGẬT · bị thua lỗ
吃力chī lì
NGẬT LỰC · đòi hỏi nỗ lực vất vả
16
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 听 (nghe)
听
tīngTHÍNH
nghe
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: giao tiếp
  • 斤
    jīnCÂN· Gợi âm (Cân)
    jīn → tīng

Bộ Khẩu 口 chỉ ý (liên quan giao tiếp); chữ Cân 斤 gợi ÂM (jīn → tīng) → NGHE.

Từ ví dụ
听话tīng huà
THÍNH THOẠI · làm theo lời
倾听qīng tīng
KHUYNH THÍNH · lắng nghe chăm chú
打听dǎ ting
ĐẢ THÍNH · hỏi thăm
听从tīng cóng
THÍNH TÒNG · nghe theo
动听dòng tīng
ĐỘNG THÍNH · nghe hay
17
12 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 喝 (uống)
喝
hēHÁT
uống
Chiết tự· Hình thanh
  • 口
    kǒuKHẨU· Bộ Khẩu
    Chỉ ý: miệng
  • 曷
    héHẠT· Gợi âm (Hạt)
    hé → hē

Bộ Khẩu 口 (miệng) chỉ ý: dùng miệng; chữ Hạt 曷 gợi ÂM (hé → hē) → UỐNG.

Từ ví dụ
喝水hē shuǐ
HÁT THỦY · uống nước
喝茶hē chá
HÁT TRÀ · uống trà
喝酒hē jiǔ
HÁT TỬU · uống rượu
喝彩hè cǎi
HÁT THẢI · hoan hô
吃喝玩乐chī hē wán lè
NGẬT HÁT NGOẠN LẠC · ăn uống vui chơi (thành ngữ)
18
8 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 玩 (chơi)
玩
wánNGOẠN
chơi
Chiết tự· Hình thanh
  • 王
    wángVƯƠNG· Bộ Ngọc
    Chỉ ý: ngọc, đồ chơi
  • 元
    yuánNGUYÊN· Gợi âm (Nguyên)
    yuán → wán

Bộ Ngọc 王 (玉) chỉ ý: ngày xưa chơi nghịch ngọc; chữ Nguyên 元 gợi ÂM (yuán → wán) → CHƠI.

Từ ví dụ
玩具wán jù
NGOẠN CỤ · đồ chơi
玩耍wán shuǎ
NGOẠN SÃ · chơi đùa (như trẻ con)
玩弄wán nòng
NGOẠN LỘNG · chơi đùa với
开玩笑kāi wán xiào
KHAI NGOẠN TIẾU · đùa giỡn
玩意儿wán yì r
NGOẠN Ý NHI · đồ vật, món (khẩu ngữ)
19
12 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 跑 (chạy)
跑
pǎoBÀO
chạy
Chiết tự· Hình thanh
  • ⻊
    zú· Bộ Túc
    Chỉ ý: chân
  • 包
    bāoBAO· Gợi âm (Bao)
    bāo → pǎo

Bộ Túc ⻊ (chân) chỉ ý: động tác của chân; chữ Bao 包 gợi ÂM nhưng đã chệch (bāo → pǎo) → CHẠY.

Từ ví dụ
跑步pǎo bù
BÀO BỘ · chạy
跑车pǎo chē
BÀO XA · xe đạp đua
跑道pǎo dào
BÀO ĐẠO · đường chạy
赛跑sài pǎo
TÁI BÀO · chạy đua
起跑线qǐ pǎo xiàn
KHỞI BÀO TUYẾN · vạch xuất phát
20
13 nétHSK 2
Minh hoạ chữ 跳 (nhảy)
跳
tiàoKHIÊU
nhảy
Chiết tự· Hình thanh
  • ⻊
    zú· Bộ Túc
    Chỉ ý: chân
  • 兆
    zhàoTRIỆU· Gợi âm (Triệu)
    zhào → tiào

Bộ Túc ⻊ (chân) chỉ ý: động tác của chân; chữ Triệu 兆 gợi ÂM (zhào → tiào) → NHẢY.

Từ ví dụ
跳舞tiào wǔ
KHIÊU VŨ · nhảy múa
跳跃tiào yuè
KHIÊU DƯỢC · nhảy
跳动tiào dòng
KHIÊU ĐỘNG · đập
跳伞tiào sǎn
KHIÊU TÀN · nhảy dù
跳槽tiào cáo
KHIÊU TÀO · thay đổi công việc
21
10 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 站 (đứng)
站
zhànTRẠM
đứng
Chiết tự· Hình thanh
  • 立
    lìLẬP· Bộ Lập
    Chỉ ý: đứng
  • 占
    zhànCHIÊM· Gợi âm (Chiêm)
    zhàn

Bộ Lập 立 (đứng thẳng) chỉ ý; chữ Chiêm 占 gợi ÂM (zhàn) → ĐỨNG.

Từ ví dụ
网站wǎng zhàn
VÕNG TRẠM · trang web
站立zhàn lì
TRẠM LẬP · đứng
火车站huǒ chē zhàn
HỎA XA TRẠM · nhà ga
加油站jiā yóu zhàn
GIA DU TRẠM · trạm xăng
核电站hé diàn zhàn
HẠCH ĐIỆN TRẠM · nhà máy điện hạt nhân
22
7 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 花 (bông hoa)
花
huāHOA
bông hoa
Chiết tự· Hình thanh
  • 艹
    cǎo· Bộ Thảo
    Chỉ ý: cây cỏ
  • 化
    huàHÓA· Gợi âm (Hóa)
    huà → huā

Bộ Thảo 艹 (cây cỏ) chỉ ý: loài thực vật; chữ Hóa 化 gợi ÂM (huà → huā) → bông HOA.

Từ ví dụ
花园huā yuán
HOA VIÊN · vườn
棉花mián hua
MIÊN HOA · bông
花样huā yàng
HOA DẠNG · mẫu
花生huā shēng
HOA SINH · đậu phộng
烟花yān huā
YÊN HOA · pháo hoa
23
8 nétHSK 3
Minh hoạ chữ 河 (sông)
河
héHÀ
sông
Chiết tự· Hình thanh
  • 氵
    shuǐ· Bộ Thủy
    Chỉ ý: nước
  • 可
    kěKHẢ· Gợi âm (Khả)
    kě → hé

Bộ Thủy 氵 (3 chấm nước) cho biết liên quan NƯỚC, chữ Khả 可 gợi ÂM (kě → hé) → con SÔNG.

Từ ví dụ
黄河Huáng Hé
HOÀNG HÀ · sông Hoàng Hà
河流hé liú
HÀ LƯU · sông
运河yùn hé
VẬN HÀ · kênh đào
河畔hé pàn
HÀ · bờ sông
24
10 nétHSK 4
Minh hoạ chữ 海 (biển)
海
hǎiHẢI
biển
Chiết tự· Hình thanh
  • 氵
    shuǐ· Bộ Thủy
    Chỉ ý: nước
  • 每
    měiMỖI· Gợi âm (Mỗi)
    měi → hǎi

Bộ Thủy 氵 (nước) chỉ ý: vùng nước lớn; chữ Mỗi 每 gợi ÂM (měi → hǎi) → BIỂN.

Từ ví dụ
海洋hǎi yáng
HẢI DƯƠNG · đại dương
海岸hǎi àn
HẢI NGẠN · bờ biển
脑海nǎo hǎi
NÃO HẢI · trong đầu, tâm trí
海滩hǎi tān
HẢI THAN · bãi biển
海盗hǎi dào
HẢI ĐẠO · cướp biển
25
9 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 星 (ngôi sao)
星
xīngTINH
ngôi sao
Chiết tự· Hình thanh
  • 日
    rìNHẬT· Bộ Nhật
    Chỉ ý: vật phát sáng
  • 生
    shēngSINH· Gợi âm (Sinh)
    shēng → xīng

Bộ Nhật 日 (vật phát sáng trên trời) chỉ ý; chữ Sinh 生 gợi ÂM (shēng → xīng) → NGÔI SAO.

Từ ví dụ
明星míng xīng
MINH TINH · ngôi sao
星期xīng qī
TINH KÌ · tuần
卫星wèi xīng
VỆ TINH · vệ tinh
星座xīng zuò
TINH TOÀ · chòm sao
巨星jù xīng
CỰ TINH · ngôi sao lớn, siêu sao
26
6 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 字 (chữ viết)
字
zìTỰ
chữ viết
Chiết tự· Hình thanh
  • 宀
    mián· Bộ Miên
    Chỉ ý: mái nhà
  • 子
    zǐTỬ· Gợi âm (Tử)
    zǐ → zì

Bộ Miên 宀 (mái nhà) chỉ ý; chữ Tử 子 gợi ÂM (zǐ → zì) — chữ viết “sinh sôi” dưới mái nhà → CHỮ.

Từ ví dụ
名字míng zi
DANH TỰ · tên
数字shù zì
SỐ TỰ · chữ số
签字qiān zì
THIÊM TỰ · ký tên
字母zì mǔ
TỰ MẪU · chữ cái
字幕zì mù
TỰ MẠC · chú thích
27
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 时 (thời gian; giờ)
时
shíTHỜI
thời gian; giờ
Chiết tự· Hình thanh
  • 日
    rìNHẬT· Bộ Nhật
    Chỉ ý: thời gian
  • 寺
    sì· Gợi âm (Tự)
    sì → shí

Bộ Nhật 日 (mặt trời) chỉ ý: thời gian; chữ Tự 寺 gợi ÂM (sì → shí) → THỜI gian, giờ.

Từ ví dụ
时候shí hou
THỜI HẦU · thời gian
时间shí jiān
THỜI GIAN · thời gian
小时xiǎo shí
TIỂU THỜI · giờ
当时dāng shí
ĐƯƠNG THỜI · lúc đó
同时tóng shí
ĐỒNG THỜI · đồng thời
28
7 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 饭 (cơm; bữa ăn)
饭
fànPHẠN
cơm; bữa ăn
Chiết tự· Hình thanh
  • 饣
    shí· Bộ Thực
    Chỉ ý: ăn uống
  • 反
    fǎnPHẢN· Gợi âm (Phản)
    fǎn → fàn

Bộ Thực 饣 (ăn uống) chỉ ý: đồ ăn; chữ Phản 反 gợi ÂM (fǎn → fàn) → CƠM, bữa ăn.

Từ ví dụ
米饭mǐ fàn
MỄ PHẠN · cơm
饭碗fàn wǎn
PHẠN UYỂN · cái bát cơm
饭馆fàn guǎn
PHẠN QUÁN · nhà hàng
便饭biàn fàn
TIỆN PHẠN · bữa ăn thường
年夜饭nián yè fàn
NIÊN DẠ PHẠN · cơm tất niên
29
11 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 猫 (con mèo)
猫
māoMIÊU
con mèo
Chiết tự· Hình thanh
  • 犭
    quǎn· Bộ Khuyển
    Chỉ ý: loài thú
  • 苗
    miáoMIÊU· Gợi âm (Miêu)
    miáo → māo

Bộ Khuyển 犭 (thú bốn chân) chỉ ý: đây là một loài THÚ; chữ Miêu 苗 gợi ÂM (miáo → māo) → con MÈO.

Từ ví dụ
小猫xiǎo māo
TIỂU MIÊU · mèo con
猫咪māo mī
MIÊU MI · mèo (cưng)
熊猫xióng māo
HÙNG MIÊU · gấu trúc
30
8 nétHSK 1
Minh hoạ chữ 狗 (con chó)
狗
gǒuCẨU
con chó
Chiết tự· Hình thanh
  • 犭
    quǎn· Bộ Khuyển
    Chỉ ý: loài thú
  • 句
    jùCÚ· Gợi âm (Cú)
    jù → gǒu

Bộ Khuyển 犭 (thú bốn chân) chỉ ý: loài THÚ; chữ Cú 句 gợi ÂM (jù → gǒu) → con CHÓ.

Từ ví dụ
小狗xiǎo gǒu
TIỂU CẨU · chó con
狗狗gǒu gou
CẨU CẨU · cún (cưng)
热狗rè gǒu
NHIỆT CẨU · bánh mì kẹp xúc xích
猎狗liè gǒu
LIỆP CẨU · chó săn