HSK 2 · Sơ cấp
Chuẩn HSK 3.0 · 9 cấpTuần này 3/7Phiên hôm nay · nhịp 1/4 · SRS đến hạn
Ôn theo bộ thủ30 bộ
Ôn theo bộ thủ — nhớ một gốc ra cả chùm chữ. Thấy bộ là đoán được mảng nghĩa của chữ.
氵
bộ nước · shuǐChữ có bộ này gần như luôn liên quan tới nước, chất lỏng.
海hǎi · biển
清qīng · trong sạch
河hé · sông
汉hàn · Hán
洗xǐ · giặt, rửa
讠
bộ lời nói · yánLiên quan tới nói, ngôn ngữ, giao tiếp.
说shuō · nói
话huà · lời
请qǐng · mời
诚chéng · thành thật
谢xiè · cảm ơn
扌
bộ tay · shǒuHành động làm bằng tay.
打dǎ · đánh
抱bào · ôm
提tí · nâng, nêu
指zhǐ · chỉ
换huàn · đổi
饣
bộ đồ ăn · shíĂn uống, thức ăn.
饭fàn · cơm
饿è · đói
饱bǎo · no
馆guǎn · quán, nhà
忄
bộ tim đứng · xīnCảm xúc, tâm trạng.
情qíng · tình cảm
怕pà · sợ
快kuài · nhanh, vui
惊jīng · kinh ngạc
纟
bộ sợi tơ · sīSợi, dây, màu nhuộm.
红hóng · đỏ
给gěi · cho
经jīng · kinh, trải qua
结jié · kết
木
bộ gỗ · mùCây cối, đồ bằng gỗ.
树shù · cây
桌zhuō · bàn
棋qí · cờ
林lín · rừng
口
bộ miệng · kǒuMiệng, phát ra tiếng, ăn.
吃chī · ăn
喝hē · uống
叫jiào · gọi
吗ma · trợ từ hỏi