HSK 2 · Sơ cấp
Chuẩn HSK 3.0 · 9 cấpTuần này 3/7
Phiên hôm nay · nhịp 1/4 · SRS đến hạn
Học tiếp → Ôn tập 复习
Ngữ pháp 语法18 điểm
Điểm ngữ pháp của cấp này, kèm đối chiếu với tiếng Việt.Cấp 2 · HSK 3.0
了 · hoàn thànhV + 了
wǒ chī fàn le.Tôi ăn cơm rồi.
💡 Phủ định dùng 没 và BỎ 了: 我没吃饭.
已经…了 · đã…rồi已经 + V + 了
wǒ yǐ jīng chī fàn le.Tôi đã ăn cơm rồi.
💡 已经 nhấn việc đã xong, còn liên quan hiện tại.
因为…所以… · nhân quả因为 A,所以 B
yīn wèi xià yǔ, suǒ yǐ wǒ méi qù.Vì mưa nên tôi không đi.
💡 Tiếng Trung thường dùng đủ cả hai vế.
Drill chốt bài

Phủ định của 我吃饭了。 là gì?